phê phán

Học thuật
Thân thiện
phê phán

Giáo viên phê phán bài văn của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, phân tích một sự vật, hiện tượng (như hành vi, học thuyết, tác phẩm) dựa trên một hệ tiêu chuẩn, quan điểm nhất định để chỉ ra những ưu điểm khuyết điểm, những mặt đúng sai. Hành động này mang tính xây dựng cơ sở lý luận.
    • Chỉ trích, lên án một cách phân tích. Nghĩa này nhấn mạnh vào việc vạch ra những sai sót, hạn chế dựa trên lập luận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo sư đang phê phán một học thuyết triết học mới. (Giáo sư đang phân tích đánh giá một học thuyết triết học mới.)
    • Bài báo này phê phán gay gắt thói quan liêu, cửa quyền. (Bài báo này chỉ trích một cách sâu sắc thói quan liêu, cửa quyền.)
    • Chúng ta cần biết lắng nghe tiếp thu những ý kiến phê phán căn cứ. (Chúng ta cần biết lắng nghe tiếp thu những ý kiến chỉ trích cơ sở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tư duy phê phán (Critical thinking): Khả năng suy nghĩ một cách độc lập, phân tích thông tin một cách khách quan đưa ra đánh giá, phán xét có lý lẽ.
    • Giáo dục hiện đại chú trọng rèn luyện tư duy phê phán cho học sinh.
  • Chủ nghĩa phê phán (Criticism): Trong triết học luận văn học, đây phương pháp hoặc trường phái tiếp cận dựa trên sự phân tích, đánh giá hệ thống.
    • Chủ nghĩa phê phán của Kant một cột mốc quan trọng trong triết học.
Biến thể từ liên quan
  • Phê bình (động từ): Thường dùng trong văn học nghệ thuật, sắc thái nhẹ nhàng hơn, thiên về nhận xét, bình luận tác phẩm.
  • Chỉ trích (động từ): Nhấn mạnh vào việc vạch ra cái sai, cái xấu, có thể mang sắc thái nặng nề hơn "phê phán".
  • Phán xét (động từ): Đưa ra nhận định, kết luận sau khi xem xét, thường mang tính quyết đoán.
Từ đồng nghĩa
  • Nhận xét, đánh giá: Đưa ra ý kiến về giá trị, ưu khuyết điểm.
  • Bình luận: Bàn luận, nhận xét về một vấn đề.
  • Lên án: Lên tiếng công khai mạnh mẽ để chống lại, lên án (sắc thái mạnh).
Các cụm từ liên quan
  • Tự phê phán: Tự xem xét, đánh giá những khuyết điểm của bản thân.
    • Mỗi đảng viên cần thường xuyên tự phê phán phê bình.
  • Óc phê phán: Khả năng, thói quen suy nghĩ một cách phân tích, không dễ dàng chấp nhận mọi thứ.
    • Anh ấy óc phê phán rất sắc bén trong công việc nghiên cứu.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Phê phán mang tính xây dựng: Sự phê phán nhằm mục đích giúp đối tượng trở nên tốt hơn, hoàn thiện hơn, thay vì chỉ để hạ thấp hoặc công kích.
    • Tôi trân trọng mọi lời phê phán mang tính xây dựng từ đồng nghiệp.
phê phán

Giáo viên phê phán bài văn của học sinh.

  1. Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó nhận định cái hay cái dở: Phê phán học thuyết nhân mãn.